phong tình

Học thuật
Thân thiện
phong tình

Một gã phong tình đang tán tỉnh phụ nữ trên phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính trăng hoa, lẳng lơ: Dùng để miêu tả một người (thường đàn ông) lối sống tình cảm phóng khoáng, thích ve vãn, tán tỉnh, đa tình.
    • Thuộc về chuyện tình ái, lãng mạn, yếu tố gợi dục: Dùng để miêu tả những câu chuyện, tác phẩm văn chương nghệ thuật xoay quanh chuyện tình yêu, đôi khi mang sắc thái gợi cảm, nhục cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta nổi tiếng một tay chơi phong tình. (Anh ta nổi tiếng một người đàn ông lối sống trăng hoa.)
    • Cuốn tiểu thuyết ấy kể về một mối phong tình kỳ lạ. (Cuốn tiểu thuyết ấy kể về một mối tình lãng mạn kỳ lạ.)
    • Câu chuyện phong tình ấy được lan truyền khắp làng. (Câu chuyện tình ái ấy được lan truyền khắp làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " phong tình" / "Tay phong tình": Cụm danh từ chỉ một người đàn ông tính trăng hoa, thích chơi bời, ve vãn nhiều người.

    • phong tình ấy đã làm bao gái phải khổ sở. (Người đàn ông trăng hoa ấy đã làm bao gái phải khổ sở.)
  • "Chuyện phong tình": Chỉ những câu chuyện, sự việc liên quan đến tình yêu, tình ái, thường yếu tố lãng mạn hoặc gợi dục.

    • Quán rượu nơi nghe lỏm được nhiều chuyện phong tình nhất. (Quán rượu nơi nghe lỏm được nhiều chuyện tình ái nhất.)
  • "Thơ phong tình": Chỉ những bài thơ, tác phẩm thơ ca viết về đề tài tình yêu với ngôn từ gợi cảm, đậm chất lãng mạn hoặc nhục cảm.

Biến thể từ gần giống
  • Phong lưu (tính từ): Chỉ phong cách hào hoa, thanh lịch, học thức biết thưởng thức cái đẹp. Khác với "phong tình" thường mang nghĩa trăng hoa, "phong lưu" mang nghĩa tích cực hơn.
  • Trăng hoa (tính từ): Gần nghĩa với "phong tình", chỉ tính cách đa tình, thích ve vãn, không chung thủy.
  • Lẳng lơ (tính từ): Chỉ thái độ, cử chỉ đùa cợt, thiếu đứng đắn trong chuyện tình cảm, thường dùng cho phụ nữ.
Từ đồng nghĩa
  • Đa tình: nhiều tình cảm, dễ yêu, dễ rung động (có thể dùng với nghĩa trung tính hoặc hơi tiêu cực).
  • Trăng hoa: (Như đã giải thíchtrên).
  • Lãng mạn: Thiên về tình cảm, mơ mộng (thường mang nghĩa tích cực, ít hàm ý tiêu cực như "phong tình").
Các cụm từ liên quan
  • Bệnh phong tình: Cụm danh từ , chỉ các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
    • Ngày xưa, bệnh phong tình thường được coi căn bệnh của những kẻ ăn chơi. (Ngày xưa, bệnh lây truyền qua đường tình dục thường được coi căn bệnh của những kẻ ăn chơi.)
Thành ngữ liên quan
  • Phong tình cổ lục: Thành ngữ chỉ những câu chuyện tình ái xưa , đã thành giai thoại.
    • Những phong tình cổ lục ấy vẫn được các cụ kể lại cho con cháu nghe. (Những chuyện tình xưa ấy vẫn được các cụ kể lại cho con cháu nghe.)
phong tình

Một gã phong tình đang tán tỉnh phụ nữ trên phố.

  1. tính trăng hoa, lẳng lơ: Một phong tình; Câu chuyện phong tình.

Từ gần giống

Từ chứa "phong tình"